- Cấu trúc phần cứng thuần túy - FPGA.
- Thiết kế dạng mô-đun với nhiều card I/O.
- Chuyển đổi tín hiệu liền mạch - Công nghệ Smart EDID.
- Băng thông video 18Gbps (HDMI-Quang).
- Độ phân giải đầu ra linh hoạt kèm tính năng hiển thị văn bản (OSD).
- Hỗ trợ điều khiển RS-232 (cổng vào & ra).
- Quản lý dễ dàng qua giao thức TCP/IP.
- Thao tác kéo & thả cùng hỗ trợ 32 cấu hình cài đặt sẵn (preset).
- Hỗ trợ HDMI 2.0b / HDCP 2.2 / Nhúng âm thanh (Audio embedded).
- Công nghệ Quatro Vision v.2™ - Hiển thị 4 nguồn tín hiệu trên mỗi màn hình*.
- Hỗ trợ nguồn dự phòng (tùy chọn).
- Hỗ trợ nhiều hệ thống Videowall - Lên đến 4 hệ thống (LCD/LED).
- Hỗ trợ giải mã luồng tín hiệu IP chuẩn H.264/H.265.
Thông số
| Thời gian khởi động |
10 giây |
| Thời gian chuyển mạch |
5ms |
| Kích thước Chassis (mm) |
2U | 440 x 300 x 89mm |
| Tốc độ dữ liệu tối đa |
18 Gbps (tối đa) |
| Số lượng cổng giao diện đầu vào |
1–08 |
| Số lượng cổng giao diện đầu ra |
1–04 |
| Các giao diện hỗ trợ (Đầu vào / Đầu ra) |
VGA / 3G-SDI / HDMI / HDBase-T / DVI / CVBS |
| Giao diện / phương thức điều khiển |
TCP-IP (RJ-45) x 2 / Front Button RS-232 in & out / WEB GUI |
| Phiên bản HDMI |
1.4 - 3D, Deep Color/ 2.0b với card 4K* |
| Phiên bản HDCP |
1.4 / 2.0 / 2.2 |
| Khoảng cách truyền tín hiệu hỗ trợ |
3–300 m khi sử dụng cáp AOC / bộ mở rộng tín hiệu (Extender) |
| Độ phân giải đầu vào / đầu ra |
1280 x 720 @ 120Hz 1920 x 1080 @ 60Hz 1920 x 1200 @ 60Hz 4096 x 2160 @ 30Hz / 60Hz (4:4:4) |
| Chipset xử lý |
FPGA - Tritium™ 2nd gen |
| Tín hiệu màn hình – Số lớp tín hiệu |
2/4 signal Quatro Vision 2.0™ |
| Hot-swap | EDID |
Hỗ trợ | EDID tự động / EDID thông minh |
| Nguồn cấp |
Nguồn chính – hỗ trợ nguồn dự phòng (tùy chọn) |
| Liên kết giao diện |
Analog – Kỹ thuật số |
| Khả năng tương thích đầu ra |
Hỗ trợ tất cả các loại thiết bị hiển thị (Màn hình / Máy chiếu / DLP / LED) |
| Thời gian trung bình giữa hai lần hỏng (MTBF) |
60.000 giờ khi vận hành liên tục 24/7 |
| Xung nhịp điểm ảnh (Pixel Clock) |
225 MHz |
| Trở kháng HDMI |
100 Ω – bảo vệ chống phóng tĩnh điện (ESD) |
| Thông số nguồn điện |
100–240 VAC; 50/60 Hz |
| Công suất tiêu thụ |
100–450 W |
| Lưu lượng gió của quạt |
55–65 CFM (12 VDC) |
| Nhiệt độ vận hành |
-15 đến 65°C |
| Nhiệt độ bảo quản |
-30 đến 75°C |
| Độ ẩm bảo quản / vận hành |
5–95% RH / 10–90% RH (không ngưng tụ) |
| Ngôn ngữ phần mềm |
English / Chinese |
Đánh giá từ khách hàng
Gửi đánh giá của bạn
Đánh giá của bạn đã được gửi. Chúng tôi sẽ duyệt và hiển thị sớm nhất. Xin cảm ơn!